Từ: lịch, lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lịch, lao:

栎 lịch, lao

Đây là các chữ cấu thành từ này: lịch,lao

lịch, lao [lịch, lao]

U+680E, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫟;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;

lịch, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 栎

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)

Nghĩa của 栎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫟)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。

Chữ gần giống với 栎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栎

,

Chữ gần giống 栎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
lịch, lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lịch, lao Tìm thêm nội dung cho: lịch, lao